Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unsophisticated




unsophisticated
[,ʌnsə'fistikeitid]
tính từ
thật (hàng hoá); không giả mạo; không pha (rượu)
cơ bản, đơn giản, không tinh vi, không phức tạp
chất phác, ngây thơ, giản dị, tự nhiên
nguyên chất, không xảo quyệt


/' ns 'fistikeitid/

tính từ
thật (hàng hoá); không gi mạo; không pha (rượu)
đn gin, không tinh vi, không phức tạp
(nghĩa bóng) gin dị, chất phác, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.