Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
uppish




uppish
['ʌpi∫]
Cách viết khác:
uppity
['ʌpəti]
tính từ
(thông tục) tự cao tự đại; ngạo mạn, kiêu căng, trịch thượng (như) upstage
don't get uppish with me, young lady!
đừng làm cao với tôi, cô ơi!


/' pi / (uppity) /' piti/ (upstage) /' p'steid /

tính từ
(thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "uppish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.