Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vesicle




vesicle
['vesikl]
danh từ
(địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)
(giải phẫu); (sinh vật học) túi, bọng (bọng hay khoang rỗng nhỏ trong thân cây hay cơ thể súc vật)
(y học) chỗ phồng da, vết giộp; mụn nước


/'vesikl/

danh từ
(giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi
(y học) mụn nước
(địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)

Related search result for "vesicle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.