Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vessel





vessel
['vesl]
danh từ
bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén (bất cứ đồ chứa rỗng nào, nhất là thứ dùng để chứa các chất lỏng)
communicating vessels
bình thông nhau
(hàng hải) thuyền lớn, tàu lớn
ống, mạch (cấu trúc dạng ống trong cơ thể động vật hay cây cối, dẫn truyền hoặc chứa máu hay chất lỏng khác)
blood vessel
mạch máu
the weaker vessel
(kinh) đàn bà



(kỹ thuật) tàu, thuyền

/'vesl/

danh từ
bình, chậu, lọ, thùng
(hàng hải) thuyền lớn, tàu thuỷ
(giải phẫu); (thực vật học) ống, mạch !the weaker vessel
(kinh) đàn bà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vessel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.