Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vise





vise
[vais]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (kỹ thuật) mỏ cặp, êtô (công cụ bằng kim loại dùng trong nghề mộc.. có hai ngàm kẹp chặt một đồ vật lúc đang gia công vật đó) (như) vice


/vais/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vice

Related search result for "vise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.