cosmos 
cosmos | ['kɔzmɔs] |  | danh từ | |  | vũ trụ | |  | sự trật tự, sự hài hoà | |  | hệ thống hài hoà (tư tưởng...) | |  | (thực vật học) cúc vạn thọ tây |
(Tech) vũ trụ
(thiên văn) vũ trụ, thế giới
/'kɔzmɔs/
danh từ
vũ trụ
sự trật tự, sự hài hoà
hệ thống hài hoà (tư tưởng...)
(thực vật học) cúc vạn thọ tây
|
|