dine 
dine | [dain] |  | nội động từ | |  | (to dine on something) ăn bữa chính trong ngày | |  | we dined on salmon | | chúng tôi ăn bữa chính với cá hồi | |  | to dine out | |  | ăn ở hiệu ăn hoặc ở nhà bạn bè (chứ không phải ở nhà mình); ăn cơm khách | |  | to dine with Duke Humphrey | |  | nhịn ăn, không ăn |  | ngoại động từ | |  | mời (ai) ăn bữa chính; thết cơm (ai) | |  | we're dining the ambassador this week | | tuần này chúng tôi thết cơm ông đại sứ | |  | có đủ chỗ ngồi ăn (một số người) (bàn ăn, gian phòng...) | |  | this room dines twelve | | phòng này có đủ chỗ cho mười hai người ngồi ăn |
/dain/
nội động từ
ăn cơm (trưa, chiều) to dine out không ăn cơm nhà, ăn cơm khách; đi ăn hiệu to dine on (off) something ăn cơm với món gì, ăn bằng thức gì
ngoại động từ
thết cơm (ai), cho (ai) ăn cơm
có đủ chỗ ngồi ăn (một số người) (bàn ăn, gian phòng...) this room dines twelve phòng này có đủ chỗ cho mười hai người ngồi ăn !to dine with Duke Humphrey
nhịn ăn, không ăn
|
|