| | | |
 | ['felou] |
 | danh từ |
| |  | bạn; đồng chí |
| |  | fellows in misery/good fortune |
| | bạn thuở hàn vi/lúc giàu sang |
| |  | her fellows share her interest in English |
| | bạn bè cô ta cũng thích tiếng Anh như cô ta |
| |  | one's fellow member |
| | người cùng hội với mình |
| |  | ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng |
| |  | fellow in good fortune, in misery |
| | bạn thời hưng thịnh, bạn thuở hàn vi |
| |  | poor fellow! |
| | anh chàng thật đáng thương!, thằng cha tội nghiệp! |
| |  | my good fellow! |
| | ông bạn quý của tôi ơi! |
| |  | a strong fellow |
| | một người khoẻ mạnh, một gã khoẻ mạnh |
| |  | a fellow of a shoe |
| | một chiếc (trong đôi) giày |
| |  | nghiên cứu sinh |
| |  | uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh (như) Ôc-phớt) |
| |  | hội viên, thành viên (viện nghiên cứu) |
| |  | fellow of the British Academy |
| | viện sĩ Viện hàn lâm Anh |
| |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái |
| |  | to be hail-fellow-well-met with someone |
| |  | thân mật với ai |