fellow
f\fellow
['felou]
danh từ
 bạn; đồng chí
 fellows in misery/good fortune
 bạn thuở hàn vi/lúc giàu sang
 her fellows share her interest in English
 bạn bè cô ta cũng thích tiếng Anh như cô ta
 one's fellow member
 người cùng hội với mình
 ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng
 fellow in good fortune, in misery
 bạn thời hưng thịnh, bạn thuở hàn vi
 poor fellow!
 anh chàng thật đáng thương!, thằng cha tội nghiệp!
 my good fellow!
 ông bạn quý của tôi ơi!
 a strong fellow
 một người khoẻ mạnh, một gã khoẻ mạnh
 a fellow of a shoe
 một chiếc (trong đôi) giày
 nghiên cứu sinh
 uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh (như) Ôc-phớt)
 hội viên, thành viên (viện nghiên cứu)
 fellow of the British Academy
 viện sĩ Viện hàn lâm Anh
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái
 to be hail-fellow-well-met with someone
 thân mật với ai

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co