Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
slippery



slippery /ˈslɪpəri/ BrE AmE adjective
[Word Family: noun: ↑slip, ↑slipper, ↑slippage, ↑slipperiness; verb: ↑slip; adjective: ↑slippery]
[Date: 1500-1600; Origin: slipper 'slippery' (11-19 centuries), from Old English slipor]
1. something that is slippery is difficult to hold, walk on etc because it is wet or ↑greasy:
In places, the path can be wet and slippery.
Harry’s palms were slippery with sweat.
2. informal someone who is slippery cannot be trusted:
Martin is a slippery customer (=someone you should not trust) so be careful what you say to him.
3. not having one clear meaning and able to be understood in different ways:
the slippery notion of ‘standards’
4. (be on) a/the slippery slope British English informal used to talk about a process or habit that is difficult to stop and which will develop into something extremely bad
(be on) a/the slippery slope to/towards
He is on the slippery slope to a life of crime.
—slipperiness noun [uncountable]

slipperyhu
['slipəri]
tính từ
(thông tục) trơn, khó nắm giữ, khó đứng, khó đi
it is slippery walking
đường trơn
dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...)
to be slippery as an eel
lủi như chạch
nan giải, khó xử, khó giải quyết (về một tình huống, vấn đề..)
(thông tục) không tin được, không đáng tinh cậy, quay quắt, láu cá (người)
a slippery customer
anh chàng láu cá
the slippery slope
(thông tục) chiều hướng hành động có thể dễ dàng dẫn đến thất bại, tai hoạ..


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slippery"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.