tính từ có lý trí, dựa trên lý trí a rational being một sinh vật có lý trí to be quite rational hoàn toàn có lý trí; có đầy đủ lý trí a confidence một sự tin tưởng dựa trên lý trí có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực a rational explanation một lời giải thích có lý (toán học) hữu tỷ rational algebratic fraction phân thức đại số hữu tỷ !a rational dress quần đàn bà bó ở đầu gối