Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tranquillize




tranquillize
['træηkwilaiz]
Cách viết khác:
tranquilize
['træηkwilaiz]
tranquillise
['træηkwilaiz]
ngoại động từ
làm dịu, làm mê (bằng cách dùng thuốc..)
the tranquillizing effect of gentle music
hiệu quả làm dịu của tiếng nhạc êm dịu
làm cho yên lặng, làm cho yên tĩnh
làm cho yên tâm, làm cho vững dạ, trấn an


/'træɳkwilaiz/

ngoại động từ
làm cho yên lặng, làm cho yên tĩnh
làm cho yên tâm, làm cho vững dạ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tranquillize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.