Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adage




adage
"Haste makes waste."

adage

An adage is a short saying that tells a commonly-known truth.

['ædidʒ]
danh từ
cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ


/'ædidʤ/

danh từ
cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.