Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adduce




adduce
[ə'dju:s]
ngoại động từ
viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)
he always adduces numberless reasons for his absence
anh ta luôn viện dẫn vô số lý do cho sự vắng mặt của mình


/ə'dju:s/

ngoại động từ
viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adduce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.