Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cite




cite
[sait]
ngoại động từ
nói hoặc viết (những lời lấy từ một đoạn, một cuốn sách, một tác giả.....); trích dẫn
to cite (a verse from) (a poem) by Verlaine
trích dẫn (một câu thơ trong) (một bài thơ của) Verlaine
kể cái gì như một thí dụ hoặc để hỗ trợ một lập luận; viện dẫn
she cited the high unemployment figures as evidence of the failure of government policy
cô ấy viện dẫn con số thất nghiệp cao để làm bằng chứng cho sự thất bại của chính sách của chính phủ
(pháp lý) gọi ra hầu toà
to cite someone before a court
đòi ai ra trước toà
to be cited in divorce proceedings
bị gọi ra toà về vụ kiện ly hôn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) chính thức khen ngợi (một quân nhân) vì lòng dũng cảm; tuyên dương
he was cited in dispatches
anh ấy được tuyên dương trên thông báo


/sait/

ngoại động từ
dẫn, trích dẫn
to someone's words dẫn lời nói của ai
(pháp lý) đòi ra toà
to cite someone before a court đòi ai ra trước toà
nêu gương
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) biểu dương, tuyên dương

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.