Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alpha





alpha
['ælfə]
danh từ
chữ anfa
Alpha and Omega
anfa và omega, đầu và cuối, cái chính, cái cơ bản
alpha plus
hết sức tốt



(Tech) anfa; hệ số khuếch đại anfa (đèn tinh thể); chữ cái đầu tiên trong mẫu tự Hy Lạp


anpha (α); (thiên văn) sao anpha (trong một chòm sao)

/'ælfə/

danh từ
chữ anfa
Alpha and Omega anfa và omega đầu và cuối cái chính, cái cơ bản
alpha plus hết sức tốt

Related search result for "alpha"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.