Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
collapse





collapse
[kə'læps]
nội động từ
đổ, sập, sụp, đổ sập
the house collapsed
căn nhà đổ sập
gãy vụn, gãy tan
the chair collapsed
chiếc ghế gãy tan
suy sụp, sụp đổ
health collapses
sức khoẻ suy sụp
plan collapses
kế hoạch sụp đổ
sụt giá, phá giá (tiền)
xẹp, xì hơi (lốp xe...)
ngã quỵ xuống, gục (vì suy (như) ợc)
méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe)
danh từ
(y học) sự xẹp
sự đổ nát
sự suy sụp, sự sụp đổ
sự sụt giá (tiền tệ)
sự chán nản, sự thất vọng



(Tech) sụp đổ, sập; dấu (cất danh mụch thêm vào)


sự sụp đổ // co, rút

/kə'læps/

nội động từ
đổ, sập, sụp, đổ sập
the house collapsed căn nhà đổ sập
gãy vụn, gãy tan
the chair collapsed chiếc ghế gãy tan
suy sụp, sụp đổ
health collapses sức khoẻ suy sụp
plan collapses kế hoạch sụp đổ
sụt giá, phá giá (tiền)
xẹp, xì hơi (lốp xe...)
ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược)
méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "collapse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.