Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
attic





attic
['ætik]
tính từ
(thuộc) thành A-ten
sắc sảo, ý nhị
attic salt (wit)
lời nói ý nhị
danh từ
tiếng A-ten
gác mái
(kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước)
to have rats in the attic
(từ lóng) hơi điên, hơi gàn


/'ætik/

tính từ
(thuộc) thành A-ten
sắc sảo, ý nhị
attic salt (wit) lời nói ý nhị

danh từ
tiếng A-ten
gác mái
(kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước) !to have rats in the attic
(từ lóng) hơi điên, hơi gàn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "attic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.