Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
backbone




backbone
['bækboun]
danh từ
xương sống
(nghĩa bóng) xương sống, cột trụ
he is the backbone of the football team
anh ấy là cột trụ của đội bóng
(nghĩa bóng) nghị lực; sức mạnh
to lack backbone
thiếu nghị lực
to the backbone
chính cống, hoàn toàn
he is an Englishman to the backbone
hắn là một người Anh chính cống


/'bækboun/

danh từ
xương sống
(nghĩa bóng) xương sống, cột trụ
he is the backbone of the football team anh ấy là cột trụ của đội bóng
(nghĩa bóng) nghị lực; sức mạnh
to lack backbone thiếu nghị lực !to the backbone
chính cống, hoàn toàn
he is an Englishman to the backbone hắn là một người Anh chính cống

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.