Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grit





grit
[grit]
danh từ
đá mạt
(kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)
there must be some grit in the machine
chắc hẳn có hạt sạn trong máy
mạt giũa (kim loại)
(thông tục) tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ
Grit đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-đa)
to put grit in the machine
thọc gậy bánh xe
ngoại động từ
phủ đá mạt, rải đá mạt
xiết chặt, khép chặt
to grit one's teeth
nghiến răng
nội động từ
kêu sào sạo như có hạt sạn bên trong (máy móc)


/grit/

danh từ
hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi
(kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)
there must be some grit in the machine chắc hẳn có hạt sạn trong máy
mạt giũa (kim loại)
(thông tục) tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ
Grit đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-dda) !to put grit in the machine
thọc gậy bánh xe

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.