Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spine





spine


spine

The spine (also called the backbone) is a series of connected bones in the back that surround and protect the spinal cord.

[spain]
danh từ
xương sống
(thực vật học) gai
(động vật học) gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím)
gáy (sách)
cạnh sắc


/spain/

danh từ
xương sống
(thực vật học) gai
(động vật học) gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím)
gáy (sách)
cạnh sắc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.