Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
battle





battle
['bætl]
danh từ
trận đánh; cuộc chiến đấu
a fierce battle
một trận đánh ác liệt
the battle of Waterloo
trận Waterloo
bất cứ sự tranh luận hoặc tranh đấu nào
a battle of words, wits
cuộc chiến bằng ngôn từ, cuộc đấu trí
their whole life was a constant battle against poverty
cả cuộc đời họ là một cuộc vật lộn bền bỉ chống cảnh đói nghèo
to go out to battle
ra chiến trường, ra trận
to die in battle
chết trận, tử trận
to fight a losing battle
đánh một trận mà không có hy vọng gì thành công
general's battle
trận thắng do tài chỉ huy
soldier's battle
trận thắng do đánh giỏi và dũng cảm
half the battle
phần quan trọng, điều quan trọng để hoàn thành việc gì
to do battle with somebody about something
chiến đấu hoặc tranh luận ác liệt với ai về cái gì
nội động từ
(to battle with / against somebody / something; to battle for something) chiến đấu, tranh đấu
to battle with the winds and waves
vật lộn với sóng gió
I'm battling with my employers for a pay-rise
tôi đang đấu tranh với các ông chủ để đòi tăng lương


/'bætl/

danh từ
trận đánh; cuộc chiến đấu
chiến thuật !battle royal
trận loạn đả !to fight somebody's battle for him
đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai !general's battle
trận thắng do tài chỉ huy !soldier's battle
trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm

nội động từ
chiến đấu, vật lộn
to battle with the winds and waves vật lộn với sóng gió

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "battle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.