Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bond


/bɔnd/

danh từ

dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc

giao kèo, khế ước, lời cam kết

    to enter in to a bond to ký giao kèo, cam kết (làm gì)

(tài chính) phiếu nợ, bông

(số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tù tội

    in bonds bị gông cùm, bị giam cầm

sự gửi vào kho

    in bond gửi vào kho (hàng hoá)

    to take goods out of bond lấy hàng ở kho ra

(vật lý) sự liên kết

    atomic bond liên kết nguyên tử

(kiến trúc) kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững)

ngoại động từ

gửi (hàng) vào kho

(kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bond"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.