Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
coach



/koutʃ/

danh từ

xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)

(ngành đường sắt) toa hành khách

xe buýt chạy đường dài

người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...)

(thể dục,thể thao) huấn luyện viên

ngoại động từ

chở bằng xe ngựa

dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi)

(thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên)

(hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm

dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai)

nội động từ

đi bằng xe ngựa

học tư (ai) (để luyện thi)

    I coach with Mr. X tôi học tư ông X để luyện thi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "coach"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.