Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
founder




founder
['faundə]
danh từ
thợ đúc (gang...)
người thành lập, người sáng lập
(thú y học) sự viêm khớp chân của ngựa
nội động từ
sập xuống, sụt lở (đất, nhà)
bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)
bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)
ngoại động từ
làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)
làm quỵ (ngựa)


/'faundə/

danh từ
thợ đúc (gang...)
người thành lập, người sáng lập
(thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức)

nội động từ
sập xuống, sụt lở (đất, nhà)
bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)
bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)

ngoại động từ
làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)
làm quỵ (ngựa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "founder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.