Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
concerned





concerned
[kən'sə:nd]
tính từ
có liên quan; có dính líu
is this solution acceptable to all parties concerned?
giải pháp này có thể được tất cả các bên liên quan chấp nhận hay không?
to share profits equally among those concerned
chia đều lợi nhuận cho những người có liên quan
the loss was a tragedy for all concerned
sự mất mát đó là một bi kịch cho tất cả những người có liên quan
he was concerned in a bank robbery
nó có dính líu vào một vụ cướp ngân hàng
(concerned about / for something / that...) lo lắng, lo âu
concerned parents held a meeting
những phụ huynh có băn khoăn đã tổ chức một cuộc họp
we're all concerned for her safety
tất cả chúng tôi đều lo âu cho sự an toàn của cô ta
I'm concerned that they may have got lost
tôi lo là có thể họ đã lạc đường
(concerned with something) đề cập đến cái gì
her latest documentary is concerned with youth unemployment
tài liệu mới nhất của bà ta đề cập đến nạn thất nghiệp của giới trẻ


/kən'sə:nd/

tính từ
có liên quan; có dính líu
concerned parties những bên có liên quan
lo lắng, lo âu; quan tâm
a very concerned look vẻ rất lo âu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "concerned"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.