Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
confuse





confuse
[kən'fju:z]
ngoại động từ
làm lộn xộn, làm rối ren, làm đảo lộn, xáo trộn
a confused argument
một lập luận lộn xộn
don't confuse the issue!
đừng làm cho vấn đề rối tung lên!
her unexpected arrival confused all our plans
cô ta đến bất ngờ khiến kế hoạch của chúng tôi bị đảo lộn
làm cho lúng túng
they confused me by asking so many questions
họ hỏi đủ thứ khiến tôi rối tung lên
(to confuse A and / with B) nhầm một người/vật với một người/vật khác
to confuse dates
nhầm ngày
I always confuse the sisters: They look so alike
Tôi luôn luôn nhầm giữa hai chị em: Trông họ giống nhau quá
don't confuse Austria and/with Australia
đừng nhầm nước áo và/với nước úc
this construction should not be confused with the regular passive
không nên nhầm cấu trúc câu này với thể bị động thông thường


/kən'fju:z/

ngoại động từ
làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn
làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...)
lẫn lộn, nhầm lẫn
to confuse dates nhầm ngày
to confuse someone with another nhầm ai với người khác
((thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "confuse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.