Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
disadvantage




disadvantage
[,disəd'vɑ:ntidʒ]
danh từ
sự bất lợi; thế bất lợi
To put somebody at a disadvantage
Đặt ai vào thế bất lợi
ngoại động từ
đặt ai vào thế bất lợi; làm cho ai bị thiệt thòi


/,disəd'vɑ:ntidʤ/

danh từ
sự bất lợi; thế bất lợi
to put somebody at a disadvantage đặt ai vào thế bất lợi
sự thiệt hại, mối tổn thất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "disadvantage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.