Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
advantage





advantage
[əd'vɑ:ntidʒ]
danh từ
sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
to be of great advantage to
có lợi lớn cho
to take advantage of an opportunity
lợi dụng cơ hội
to take advantage of somebody
lợi dụng ai
to turn something into advantage
khai thác sử dụng cái gì
to the best advantage
cho có lợi nhất
lợi thế
to gain (get) an advantage over somebody
giành được lợi thế hơn ai
to have the advantage over somebody
có lợi thế hơn ai
to have the advantage of something
có lợi thế do có được cái gì
to take somebody at advantage
bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai
ngoại động từ
đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho
giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên


/əb'vɑ:ntidʤ/

danh từ
sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
to be of great advantage to có lợi lớn cho
to take advantage of an opportunity lợi dụng cơ hội
to take advantage of somebody lợi dụng ai
to turn something into advantage khai thác sử dụng cái gì
to the best advantage cho có nhất
thế lợi
to gain (get) an advantage over somebody giành được thế lợi hơn ai
to have the advantage of somebody có thể lợi hơn ai !to take somebody at advantage
bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai

ngoại động từ
đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho
giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "advantage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.