Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
distinct





distinct
[dis'tiηkt]
tính từ
riêng, riêng biệt; khác biệt
man is distinct from animals
con người khác biệt với loài vật
dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng
distinct orders
mệnh lệnh rõ ràng
a distinct idea
ý nghĩ rõ ràng
rõ rệt, dứt khoát, nhất định
a distinct refusal
lời từ chối dứt khoát
a distinct tendency
khuynh hướng rõ rệt



khác biệt, phân biệt || rõ ràng

/dis'tiɳkt/

tính từ
riêng, riêng biệt; khác biệt
man as distinct from animals con người với tính chất khác biệt với loài vật
dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng
distinct orders mệnh lệnh rõ ràng
a distinct idea ý nghĩ rõ ràng
rõ rệt, dứt khoát, nhất định
a distinct refusal lời từ chối dứt khoát
a distinct tendency khuynh hướng rõ rệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "distinct"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.