Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drawer





drawer
['drɔ:]
danh từ
người kéo; người nhổ
người ký phát hối phiếu, người chủ tạo
người vẽ
(từ cổ,nghĩa cổ) người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra)
ngăn kéo
chest of drawers
tủ com mốt


/'drɔ:ə/

danh từ
người kéo; người nhổ (răng)
người lính (séc...)
người vẽ
(từ cổ,nghĩa cổ) người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra, trong các quán rượu)
ngăn kéo
chest of drawers tủ com mốt

Related search result for "drawer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.