Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drought





drought
[draut]
Cách viết khác:
drouth
[drauθ]
danh từ
hạn hán
(từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát


/draut/ (drouth) /drauθ/

danh từ
hạn hán
(từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát

Related search result for "drought"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.