Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fuse





fuse
[fju:z]
danh từ
(tròng một mạch điện) đoạn dây kim loại ngắn nóng chảy ra và làm ngắt mạch điện nếu dòng điện vượt quá mức an toàn; cầu chì
it looks as though you've blown a fuse
dường như anh đã làm nổ cầu chì
fuse-box
tủ đựng cầu chì
fuse-wire
dây chì
động từ
(thuộc một mạch điện) ngừng hoặc làm ngừng hoạt động vì cầu chì nóng chảy
the lights have all fused
tất cả các đèn đều hỏng cầu chì
I've fused all the lights
tôi đã làm hỏng cầu chì tất cả các đèn
danh từ
mẩu vật liệu dễ cháy (dây, giấy) có tia lửa chuyển động theo chiều dài châm ngòi cho pháo, bom... khiến nó nổ; ngòi nổ; kip nổ
thiết bị làm bom đạn nổ do chạm mạnh hoặc do đặt giờ (cũng) fuze
the bomb had been set with a four-hour fuse
quả bom được hẹn giờ để bốn giờ sau sẽ nổ
on a short fuse
(nghĩa bóng) nóng nảy; dễ cáu tiết
động từ
(làm cho vật gì) trở thành lỏng bằng cách đốt nóng; nấu chảy
to fuse metals (into a solid mass)
nấu chảy các kim loại (thành một khối)
nối (cái gì) hoặc hỗn hợp bằng cách đốt nóng
to fuse two pieces of wire together
hàn nối hai mẩu dây kim loại lại với nhau
the two companies are fused by their common interest
hai công ty hợp nhất vì lợi ích chung của họ



(Tech) cầu chì; ngòi nổ; nấu chảy (đ)


nút; (kỹ thuật) kíp nổ
instantaneous f. kíp nổ tức thời

/fju:z/

danh từ
cầu chì
ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...)

nội động từ
chảy ra (kim loại)
hợp nhất lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fuse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.