Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gild


/gild/

danh từ

(như) guild

ngoại động từ gilded, gild

mạ vàng

(nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm

dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...)

!to gild the lily

làm một việc thừa

!to gild the pill

bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật gì) dưới một lớp sơn hào nhoáng

!the gilded youth

lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gild"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.