Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hark




hark
[hɑ:k]
nội động từ (có tính cách mệnh lệnh)
nghe
hark!
nghe đây
(săn bắn) (hark forward, away, off) đi, đi lên (giục chó săn)
hark away!
đi lên!
ngoại động từ
gọi (chó săn) về
to hark back
(săn bắn) lần đường ngược lại đánh hơi tìm dấu vết thú săn
(nghĩa bóng) (+ to) quay trở lại (vấn đề gì)


/hɑ:k/

nội động từ, (thường), lời mệnh lệnh
nghe
hark! nghe đây
(săn bắn) (hark forward, away, off) đi, đi lên (giục chó săn)
hark away! đi lên!

ngoại động từ
gọi (chó săn) về !to hark back
(săn bắn) lần đường ngược lại đánh hơi tìm dấu vết thú săn
(nghĩa bóng) ( to) quay trở lại (vấn đề gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hark"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.