Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
incense




incense
['insens]
danh từ
(khói từ) một chất khí đốt toả ra mùi thơm dễ chịu (nhất là trong các nghi lễ (tôn giáo)); hương trầm
lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc
ngoại động từ
đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...)
làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...)
làm cho nổi giận, chọc điên tiết


/'insens/

danh từ
nhang, hương, trầm
an incense burner người thắp hương; lư hương
khói hương trầm (lúc cúng lễ)
lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc

ngoại động từ
đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...)
làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...)

nội động từ
đốt nhang, thắp hương, đốt trầm

ngoại động từ
làm nổi giận, làm tức điên lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "incense"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.