Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inkiness




inkiness
['iηkinis]
danh từ
màu đen như mực; sự tối đen như mực
tình trạng bị bôi đầy mực


/'iɳkinis/

danh từ
màu đen như mực; sự tối đen như mực
tình trạng bị bôi đầy mực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inkiness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.