Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jolt





jolt
[dʒoult]
danh từ
cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người
ngoại động từ
lắc bật ra, làm xóc nảy lên
nội động từ
((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô)


/dʤoult/

danh từ
cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người

ngoại động từ
lắc bật ra, làm xóc nảy lên

nội động từ
((thường) along) chạy xóc nảy lên (ô tô)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "jolt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.