Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lash


/læʃ/

danh từ

dây buộc ở đầu roi

cái roi

cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi

    to be sentencel to the lash bị phạt roi, bị phạt đòn

lông mi ((cũng) eye lash)

sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích

    to be under the lash bị đả kích gay gắt

động từ

đánh, quất

    to lash a horse across the back with a whip quất roi vào lưng ngựa

    to lash its tail quất đuôi vào hông (thú)

    to lash against the windows tạt mạnh vào cửa sổ (mưa)

    to lash [against] the shore đánh vào bờ, đập vào bờ (sóng)

kích thích, kích động

    speaker lashes audience into a fury diễn giả kích động những người nghe làm cho họ phẫn nộ

mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích

buộc, trôi

    to lash two things together buộc hai cái lại với nhau

!to lash out

đá bất ngờ (ngựa)

!to lash out at someone

chửi mắng như tát nước vào mặt ai

!to lash out into strong language

chửi rủa một thôi một hồi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.