Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plainly




plainly
['pleinli]
phó từ
một cách rõ ràng; một cách hiển nhiên
giản dị, đơn giản, mộc mạc
to dress plainly
ăn mặc một cách giản dị
thẳng thắn, không quanh co, không úp mở
to speak plainly
nói một cách thẳn thắng


/'pleinli/

phó từ
rõ ràng
giản dị, đơn giản, mộc mạc, chất phác
to dress plainly ăn mặc giản dị
thẳng thắn, không quanh co, không úp mở
to speak plainly nói thẳng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plainly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.