Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rig


/rig/

danh từ

(hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền)

cách ăn mặc

    to be in full rig (thông tục) mặc quần áo sang trọng

    in working rig mặc quần áo đi làm

(kỹ thuật) thiết bị

ngoại động từ

(hàng hải) trang bị cho tàu thuyền

lắp ráp (máy bay)

( out) mặc

    he was rigged out in his Sunday best anh ta mặc quần áo diện nhất của mình

( up) dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh)

    to rig up a puppet administration (nghĩa bóng) dựng lên một chính quyền bù nhìn

nội động từ

(hàng hải) được trãng bị những thứ cần thiết

danh từ

con thú đực (ngựa, bò...) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót

danh từ

sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm

(thương nghiệp) sự mua vét hàng hoá để đầu cơ

sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán

ngoại động từ

lừa đảo, gian lận

    to rig an election tổ chức một cuộc bầu cử gian lận

    to rig the market dùng thủ đoạn để làm lên xuống giá cả thị trường một cách bất thường giả tạo


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rig"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.