Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rude





rude
[ru:d]
tính từ
khiếm nhã, bất lịch sự, hỗn láo, vô lễ, láo xược; thô lỗ
what a rude reply!
một câu trả lời quá xấc láo!
it's rude to interrupt
ngắt lời là khiếm nhã
to be rude to somebody
thô lỗ đối với ai
thô sơ, đơn giản
cotton in its rude state
bông chưa chế biến
rude stone implements
những công cụ thô sơ bằng đá
man rợ, không văn minh, không đứng đắn, suồng sã (một câu chuyện..)
a rather rude joke
câu nói đùa có phần suồng sã
in a rude state of civilization
trong trạng thái man rợ
dữ dội, làm sửng sốt; đột ngột
a rude shock
cái va mạnh đột ngột
a rude awakening
sự thức tỉnh đột ngột
a rude reminder of the danger they were in
một sự nhắc nhở mạnh mẽ về cảnh hiểm nghèo mà họ đang lâm vào
in rude health
tráng kiện, khoẻ mạnh
an old man in rude health
một ông cụ già tráng kiện


/ru:d/

tính từ
khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ
a rude reply một câu trả lời bất lịch sự
to be rude to somebody thô lỗ đối với ai
thô sơ
cotton in its rude state bông chưa chế biến
man rợ, không văn minh
in a rude state of civilization trong trạng thái man rợ
mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột
a rude shock cái va mạnh đột ngột
a rude awakening sự thức tỉnh đột ngột
tráng kiện, khoẻ mạnh
an old man in rude health một ông cụ già tráng kiện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rude"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.