Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scarp




scarp
[skɑ:p]
danh từ
tường phía trong (công sự), luỹ phía trong (chiến hào)
dốc đứng; vách đứng; đường dốc
ngoại động từ
đắp thành dốc, làm thành dốc đứng


/skɑ:p/

danh từ
tường phía trong (công sự), luỹ phía trong (chiến hào), luỹ phía trong (chiến hào)
sườn dốc (của một quả đồi)

ngoại động từ
đắp thành dốc, làm thành dốc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scarp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.