Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scrap





scrap
[skræp]
danh từ
mảnh nhỏ, mảnh rời
(số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa
đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)
kim loại vụn; phế liệu
tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)
ngoại động từ
đập vụn ra
thải ra, loại ra, bỏ đi
danh từ
(thông tục) cuộc đánh nhau; sự cãi cọ; sự ẩu đả
to have a bit of a scrap with somebody
ẩu đả với ai
nội động từ
(+ with) (thông tục) ẩu đả, đấu đá, cãi cọ


/skræp/

danh từ
mảnh nhỏ, mảnh rời
(số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa
đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)
kim loại vụn; phế liệu
tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)

ngoại động từ
đập vụn ra
thải ra, loại ra, bỏ đi

danh từ
(từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
to hose a bit of a scrap with somebody ẩu đả với ai

nội động từ
(từ lóng) ẩu đả, đánh nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scrap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.