Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trash





trash
[træ∫]
danh từ
bã; bã mía (như) cane-trash
cành cây tỉa bớt
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) rác rưởi
vật rác rưởi, đồ vô giá trị (vật liệu, bài viết.. chất lượng kém)
that novel is mere trash
cuốn tiểu thuyết ấy thật vô giá trị
to talk trash
nói nhăng nói nhít, nói láo lếu
to write trash
viết láo lếu
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) đồ rác rưởi, đồ cặn bã (người mà không ai tôn trọng)
ngoại động từ
tỉa, xén (cành, lá)
(thông tục) xử tệ, coi như rác

[trash]
saying && slang
wreck, ruin, ratch
That puppy trashed one of my slippers - chewed it to pieces!


/træʃ/

danh từ
bã; bã mía ((cũng) cane-trash)
cành cây tỉa bớt
vật rác rưởi, đồ vô giá trị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
that novel is mere trash cuốn tiểu thuyết ấy thật vô giá trị
to talk trash nói nhăng nói nhít, nói láo lếu
to write trash viết láo lếu
người vô giá trị, đồ cặn bã

ngoại động từ
tỉa, xén (cành, lá)
(thông tục) xử tệ, coi như rác

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.