Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
slop



/slɔp/

danh từ

(từ lóng) cớm, đội xếp

bùn loãng; bùn tuyết

(số nhiều) nước bẩn, rác bẩn (trong nhà bếp)

vũng nước bẩn

thức ăn nước (cháo, canh); thức ăn lõng bõng

đồ uống không có chất rượu

(số nhiều) bã rượu

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cẩu thả nhếch nhác

nội động từ

tràn ra, sánh, đổ

    coffee slops in the saucer cà phê trà cả đĩa

lội bì bõm

    to slop about in the mud lội bì bõm trong bùn

ngoại động từ

làm tràn ra, làm sánh ra, làm đổ

    to slop tea over the table làm đổ nước chè ra bàn

!to slop over

tràn ra, sánh ra

biểu lộ tình cảm uỷ mị


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "slop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.