Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snip





snip
[snip]
danh từ
sự cắt bằng kéo
vết, nhát cắt bằng kéo
there's a snip in this cloth
mảnh vải này có một vết cắt bằng kéo
mảnh nhỏ cắt ra bằng kéo, miếng cắt ra
(thông tục) món hàng rẻ lạ lùng; món hời
sự dễ làm, sự chắc ăn; việc dễ làm, việc chắc ăn
dead snip
sự ăn chắc trăm phần trăm
(số nhiều) kéo cắt tôn
(từ lóng) thợ may
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh
ngoại động từ
cắt (vải..) bằng kéo
nội động từ
cắt bằng kéo (vải..)
to snip off the ends
cắt bớt những đầu (chỉ) lòng thòng


/snip/

danh từ
sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra
(số nhiều) kéo cắt tôn
(từ lóng) thợ may
(từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa)
dead snip sự ăn chắc trăm phần trăm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh

động từ
cắt bằng kéo
to snip off the ends cắt bớt những đầu (chỉ) lòng thòng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snip"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.