Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lop




lop
[lɔp]
danh từ
cành cây tỉa, cành cây xén xuống
lop and top; lop and crop
cành tỉa, cành xén
ngoại động từ
cắt cành, tỉa cành, xén cành
((thường) + off) cắt đi, chặt đi
danh từ
sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh
nội động từ
vỗ bập bềnh (sóng)
thõng xuống, lòng thòng
(+ about) bước lê đi, lết đi


/lɔp/

danh từ
cành cây tỉa, cành cây xén xuống
lop and top; lop and crop cành tỉa, cành xén

ngoại động từ
cắt cành, tỉa cành, xén cành
((thường) off) cắt đi, chặt đi

danh từ
sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh

nội động từ
vỗ bập bềnh (sóng)
thõng xuống, lòng thòng
( about) bước lê đi, lết đi, la cà
(như) lope

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.