Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spate




spate
[speit]
danh từ
sự ùn lên, sự dồn lên nhanh và đột ngột (của một công việc..)
a spate of orders
đơn đặt hàng đến tới tấp
nước lên, nước lụt; mùa nước
river is in spate
sông đang mùa nước
mưa lũ
khối lượng lớn, nhiều
to have a spate of work
công việc ngập đến tận mắt
to utter a spate of words
nói một tràng dài
in spate
dâng lũ (về một con sông..)


/speit/

danh từ
nước lên; mùa nước
river is in spate sông đang mùa nước
mưa lũ
khối lượng lớn, nhiều
to have a spate of work công việc ngập đến tận mắt
to utter a spate of words nói một tràng dài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.