Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
summon




summon
['sʌmən]
ngoại động từ
(to summon somebody to something; to summon somebody together) gọi đến, mời đến, triệu đến
I was summoned by my boss (to explain my actions)
Tôi bị ông chủ gọi đến (để giải thích về hành động của tôi)
The shareholders were summoned to a general meeting
Các cổ đông được mời đến dự cuộc họp toàn thể
The debtor was summoned (to appear before the magistrates)
Người mắc nợ bị triệu đến (trước mặt các quan toà)
ra lệnh cho một nhóm người dự (một cuộc họp....)
To summon a conference
Triệu tập một hội nghị
The Queen has summoned Parliament
Nữ hoàng đã triệu tập Nghị viện
(to summon something up) tập trung; dồn (can đảm, sức lực...)
to summon up one's courage for the battle
dồn hết can đảm cho trận đánh
to summon up one's strength
dồn hết sức lực
(to summon something up) gợi ra; gợi lên (điều gì trong trí óc)


/'sʌmən/

ngoại động từ
gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)
kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng !to summon up
tập trung
to summon up one's courage tập trung hết can đảm
to summon up one's strength tập trung hết sức lực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "summon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.