Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
suspicious





suspicious
[sə'spi∫əs]
tính từ
(suspicious about / of somebody / something) có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ
a suspicious look/attitude
một cái nhìn/thái độ nghi ngờ
I'm always suspicious about his kindness
Bao giờ tôi cũng nghi ngờ lòng tốt của hắn
gây ra nghi ngờ; đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...)
under suspicious circumstances
trong những tình huống đáng ngờ
a suspicious action
một hành động khả nghi
it's suspicious that he has been the sweetheart of the victim
điều đáng ngờ là hắn từng là người yêu của nạn nhân


/səs'piʃəs/

tính từ
đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...)
under suspicious circumstances trong những điều kiện đáng ngờ
đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "suspicious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.